Nhiệt tiếng anh là gì? Một số từ liên quan đến nhiệt

34

Định nghĩa về nhiệt

Nhiệt được định nghĩa là một dạng năng lượng được dự trữ trong một loại vật chất nào đó mà được sinh ra nhờ vào sự chuyển động nhiệt hỗn loạn của các hạt cấu tạo nên vật chất đó. Trong tất cả các loại vật chất thì các phân tử cấu tạo nên vật chất sẽ chuyển động hỗn loạn không ngừng sau đó sinh ra động năng..Nhiệt sẽ có thể được trao đổi giữa các vật hay hệ thống do sự khác biệt về nhiệt độ.

Nhiệt tiếng anh là gì ?

Nhiệt trong tiếng anh có rất nhiều nhưng cơ bản nhất khi nói đến nhiệt sẽ là heat

nhiet-tieng-anh-la-gi

Một số từ liên quan đến nhiệt

  • Internal heat : nội nhiệt
  • Latent heat : ẩn nhiệt
  • Heat of evaporation : nhiệt bay hơi
  • Heat of fusion : nhiệt nóng chảy

Ví dụ ngắn về heat :

  • In the heat of the moment : trong lúc giận dữ
  • The heat of youth : sự sôi nổi của tuổi trẻ
  • Trial heats : cuộc đấu loại
  • Final heat : cuộc đấu chung kết
  • to heat up some water : đun nước
  • to heat oneself : làm cho người nóng bừng
  • to get into a state of fearful heat : nổi giận đùng đùng, nóng nảy

Nguồn : https://cheapcarinsuranceapt.info/

 

Bình luận