Nướng thịt tiếng Anh là gì? Ai đã bắt đầu tất cả các món nướng này?

53

Hầu hết, đối với những ai có niềm đam mê về nấu nướng, điều mà hấp dẫn, say mê nhất khi nói đến chính là những kiến thức về ẩm thực. Đặc biệt, đối với những người “sành ăn” hay những người trực tiếp tạo ra những tinh hoa ẩm thực rất thích tìm hiểu và nghiên cứu các phương pháp chế biến một món ăn. 

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Nướng – được xem là một trong những phương pháp chế biến món ăn mà ai cũng từng áp dụng, thế nhưng tưởng chừng đơn giản nhưng lại đòi hỏi kĩ thuật trong cách tạo ra một món ăn bắt mắt với người dùng. Vậy nướng trong tiếng Anh có nghĩa là gì ? hay cần có những phương pháp nào để món nướng được ấn tượng hơn ? Tất cả đều là những vấn đề được mọi người quan tâm, học hỏi.

Nướng thịt là gì ?

Nướng thịt là một phương pháp chế biến thức ăn nhanh, khô bằng cách sử dụng nhiệt -“một lượng nhiệt bức xạ trực tiếp đáng kể” tác động lên thức ăn. Chiên trong chảo hoặc vỉ nướng sử dụng nhiệt dẫn trực tiếp trong khi nướng là bức xạ nhiệt. 

Thông thường, nhiệt độ nướng thường có thể vượt quá 260 ° C / 500 ° F khiến đây là một phương pháp nấu ăn nhanh mà bạn phải cẩn thận. Nếu không, món thịt nướng của bạn sẽ bùng phát thành pháo sáng trên đường chỉ trong vài phút.

Điều thực sự làm cho các món nướng ngon hơn là sự chuyển màu sang màu nâu làm thịt trở nên tạo ra màu sắc đẹp mắt và hương vị thêm trên thịt và rau. Nó được gọi là phản ứng Maillard , và hiện tượng chuyển màu nâu này xảy ra khi thực phẩm đạt nhiệt độ vượt quá 155 ° C / 310 ° F.

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Nướng thịt trong tiếng Anh là gì ?

\ ˈGril \: Nướng

nuong-thit-tieng-anh-la-gi

– Nướng thịt (động từ) nướng trên lò nướng cũng có thể : để chiên hoặc nướng trên vỉ

trong tiếng Anh nghĩa là grill

– Nướng thịt (danh từ) mang ý nghĩa về khái niệm về món nướng 

Ex: We’re planning to grill some chicken and burgers at the cookout.

=> Chúng tôi đang dự định nướng một số thịt gà và bánh mì kẹp thịt ở nhà nấu ăn. 

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Từ đồng nghĩa với “Grill”

Synonyms: Verb (đồng nghĩa về động từ) – đồng nghĩa trong tiếng lóng (tiếng địa phương)

  • catechize
  •  examine
  •  interrogate
  •  pump
  •  query 
  •  question 
  •  quiz

Synonyms: Noun (đồng nghĩa về danh từ)

  • beanery 
  •  café ( also cafe ) 
  •  caff [ British ]
  •  diner 
  •  eatery 
  •  restaurant

Ai đã bắt đầu tất cả các món nướng này?

Bằng chứng đầu tiên cho thấy con người biết cách tổ chức tiệc là ở Hy Lạp cổ đại bởi nền văn minh Mycenaean, khoảng 1600 năm trước Công nguyên. 

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Trong quá trình khai quật khảo cổ, họ đã phát hiện ra những khay gốm hình chữ nhật. Julie Hruby , một trợ lý giáo sư về kinh điển tại Đại học Dartmouth, đã thử nghiệm tái tạo lại những khay đất sét cổ đại này để hiểu mục đích của chúng.

Hóa ra chúng là những vỉ nướng bằng gốm di động nhưng nặng nề, nơi khay sẽ chứa than để nướng thịt xiên. Bạn biết đến nó như souvlaki ở Hy Lạp hoặc Shish-Kabob ở những nơi khác.

Bộ ba đơn giản để làm nên món thịt nướng ngon

Nướng rất dễ và bạn không cần bất cứ thứ gì cầu kỳ.

Nếu định nướng, bạn chỉ cần ba thứ: Thịt, vỉ nướng và lửa. Tất nhiên, còn nhiều điều cần học, nhiều mẹo và thủ thuật nướng sẽ nâng tầm tay nghề của chúng ta, nhưng về cơ bản thì đó là ba điều.

Không có gì thêm hương vị cho thịt hơn lửa và khói. Nó đơn giản như vậy. 

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận